Nghĩa của từ "get a ticket" trong tiếng Việt
"get a ticket" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
get a ticket
US /ɡet ə ˈtɪk.ɪt/
UK /ɡet ə ˈtɪk.ɪt/
Cụm từ
1.
bị phạt, nhận phiếu phạt
to receive a fine or summons for a traffic violation or other minor offense
Ví dụ:
•
I got a ticket for speeding on the highway.
Tôi đã bị phạt vì chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.
•
If you park here, you will definitely get a ticket.
Nếu bạn đậu xe ở đây, chắc chắn bạn sẽ bị phạt.
2.
mua vé, lấy vé
to buy or obtain a ticket for travel or an event
Ví dụ:
•
I need to get a ticket for the concert before they sell out.
Tôi cần mua vé xem buổi hòa nhạc trước khi chúng được bán hết.
•
Where can I get a ticket for the train?
Tôi có thể mua vé tàu ở đâu?
Từ liên quan: